Thứ ba, 27/09/2022 01:45

2gon.net, kết quả Trận Romania vs Bosnia-Herzegovina ngày 27-09-2022
Giải UEFA Nations League - Thứ ba, 27/09
Vòng League B
4 : 1
Hiệp một:
1 - 0

Đã kết thúc
|
01:45 27/09/2022
TƯỜNG THUẬT
Diễn biến chính H1
1 : 0
25'

38'

39'

Diễn biến chính H2
4 : 1
46'

46'

56'

61'

64'

65'

65'

71'

73'

77'

79'

83'

86'

ĐỘI HÌNH
Romania
4-2-3-1
Bosnia-Herzegovina
5-3-2
Substitutes
9
George Puscas
21
Florinel Coman
6
Cristian Baluta
3
Mario Camora
14
Daniel Boloca
4
Cristian Manea
23
Andrei Cordea
12
Horatiu Moldovan
8
Alexandru Cicaldau
19
Florin Lucian Tanase
16
Stefan Tarnovanu
5
Ionut Nedelcearu
Romania (4-2-3-1)
Bosnia-Herzegovina (5-3-2)
1
Radu
11
Bancu
15
Burca
17
Rusu
2
Ratiu
22
Olaru
18
Marin
13
Sor
10
Stanciu
20
Man
7
Alibec
1
Vasilj
21
Dedic
3
Serbecic
18
Kovacevi...
16
Milicevi...
2
Civic
19
Saric
13
Cimirot
10
Gojak
23
Demirovi...
9
Prevljak
Substitutes
17
Kenan Kodro
8
Vladan Danilovic
11
Edin Dzeko
20
Dino Hotic
7
Muhamed Besic
6
Sinisa Sanicanin
22
Kenan Piric
14
Sanjin Prcic
12
Ibrahim Sehic
15
Haris Duljevic
5
Sead Kolasinac
4
Mateo Susic
TỈ LỆ CƯỢC
Tỉ lệ châu Á
Tổng số bàn thắng
Tỷ lệ châu Âu
0.84
0:0
1.08
5 1/2
12.50
0.03
1.01
12.00
300.00
THỐNG KÊ
Lịch sử đối đầu
Romania
Bosnia-Herzegovina
BXH
Bảng A
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng B
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng A
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng B
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng C
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng D
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng A
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng B
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng C
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng D
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng A
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng B
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng C
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng D
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Top ghi bàn UEFA Nations League 2022-2023
TT
Cầu thủ
Đội
Số bàn thắng
1
Erling Haaland
Norway
6
2
Aleksandar Mitrovic
Serbia
6
3
Vladislavs Gutkovskis
Latvia
5
4
Khvicha Kvaratskhelia
Georgia
5
5
Vedat Muriqi
Kosovo
5
6
Stefan Mugosa
Montenegro
4
7
Serdar Dursun
Turkey
4
8
Janis Ikaunieks
Latvia
4
9
Henri Anier
Estonia
4
10
Gerson Rodrigues
Luxembourg
4
11
Ion Nicolaescu
Moldova
4
12
Jan Kuchta
Czech
3
13
Daniel Sinani
Luxembourg
3
14
Teemu Pukki
Finland
3
15
Benjamin Sesko
Slovenia
3